Báo giá xà gồ năm 2021 tại tphcm và các tỉnh thành miền Nam

xà gồ

Bảng báo giá xà gồ mới cập nhật năm 2020 của Trung Thuận Lợi

Trung Thuận Lợi chuyên cung cấp xà gồ các loại với kích thước và hình dáng khác nhau. Trước hết chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ mới năm 2021

bảng giá xà gồ
bảng giá xà gồ

Bên cạnh đó chúng tôi cũng cung cấp tôn và các loại sắt thép xây dựng, thép hình. Kính mời quý khách tham khảo bảng giá sau đây:

 

bảng giá tôn
bảng giá tôn
Bảng giá hộp kẽm
Bảng giá hộp kẽm
Bảng giá thép hộp đen
Bảng giá thép hộp đen

THÉP TRÒN KẼMHỘP KẼM QUI CÁCH
TTQui cáchĐộ dàyKg/cây6mGiá/cây 6mQui CáchKg/ Cây6mGiá (Đ/M)
1Phi Þ211.02Kg5053.000c (40 x 80)1,2 ly11kg4037.500
21.23Kg3065.500c (40 x 80)1,4 ly13kg7047.000
31.44Kg0083.000
4Þ271.03Kg2068.500c (50 x 100)1,2ly14kg4049.000
51.24Kg1082.000c (50 x 100)1,4ly17kg2058.500
61.45Kg20104.500c (50 x 100)1,8ly21kg5072.000
71.86Kg20127.500
8Þ341.04Kg3088.000c (60 x 120)1,4ly21kg0072.000
501.25Kg20103.500c (60 x 120)1,8ly26kg5090.000
111.46Kg55131.000
121.87Kg90163.500
132.09Kg80206.000
14Þ421.26Kg50133.000
151.48Kg20166.500
161.89Kg80202.000
172.011Kg80245.000
18Hoa sen2.314Kg00276.000
20Þ491.27Kg20149.000
211.48Kg60184.500
221.811Kg50242.000
232.013Kg50286.000
24Hoa sen2.316Kg30322.000
25Þ601.29Kg00182.500
261.411Kg00243.500
271.813Kg50284.000
282.017Kg00353.500
9Þ761.211Kg30244.500
301.413Kg70284.000
311.817Kg00352.500
322.021Kg50456.000
33Þ901.417Kg00342.000
341.821Kg50442.000
362.027Kg00559.000
37Þ1141.421Kg00457.500
381.826Kg50555.000
392.032Kg00694.000
40

Bảng giá phi tròn kẽm và hộp quy cách

Giới thiệu về xà gồ

Xà gồ hay còn được gọi là đòn tay. Chúng là những thanh được xếp theo phương nằm ngang, dùng để chống đỡ sức nặng của trần, mái, tường nhà… Trước kia người dân thường dùng gỗ để làm xà gồ. Nhưng hiện nay công nghiệp sắt thép phát triển, xà gồ gỗ dần được thay bằng xà gồ thép. Xà gồ thép có khả năng chống chọi với thời tiết, bền bỉ với môi trường và đặc biệt là có nhiều hình dạng khác nhau. Tùy theo từng công trình mà khách hàng có thể sử dụng hình dạng xà gỗ khác nhau.

Phân loại xà gồ

Về việc phân loại xà gồ, thì sẽ phân theo nguyên liệu hoặc theo hình dạng.

  1. Nếu xét về nguyên liệu thì xà gồ chia làm 2 loại là xà gồ thép mạ kẽmxà gồ thép đen
  • Xà gồ thép đen được làm từ thép nguyên chất trải qua quá trình cán nóng. Loại này có tính chất nhẹ, bền, không bị mối ọt, rỉ sét do môi trường. Hơn nữa còn không bị cong vênh nên có khả năng chịu lực tốt.
  • Xà gồ thép mạ kẽm là loại được làm từ kẽm đã qua quá trình mạ nhúng nóng. Do đó loại xà gồ này bền chắc, chịu lực tốt, có tính thẩm mỹ cao. Nên được nhiều khách hàng tin dùng.

2. Nếu xét về hình dạng, xà gồ chia làm 2 loại như sau:

  • Xà gồ chữ C là loại có hình dáng chữ C. Với nguyên liệu sản xuất là thép cán nóng, nhúng nóng hoặc cán nguội.
xa go C
xa go C
  • Xà gồ chữ Z là loại có hình giống chữ cái Z. Được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến nhất, với độ dày từ 1.5mm đến 3mm. Độ bền cao, chịu được tác động lớn và có tính thẩm mỹ cao.
Xa go Z
Xa go Z

Mọi chi tiết liên quan đến xà gồ, tôn hay sắt thép xây dựng. Quý khách vui lòng liên hệ ngay TTL theo thông tin sau đây:

CTY TNHH TM TRUNG THUẬN LỢI
140-140A THOẠI NGỌC HẦU,P .PHÚ THẠNH,Q. TÂN PHÚ
Hotline: 02866.507.036 – 0937.698.526-0916.272737-0962.272.737
Email : trungthuanloi2010@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *