Thông tin về đơn vị cung cấp tôn uy tín tại các tỉnh miền Nam

Tôn

Giới thiệu thị trường cung cấp các loại tôn hiện nay

Tôn là một mặt hàng không thể thiếu trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng. Do vậy nhu cầu mua tôn cho các công trình xây dựng hiện đang rất cao. Bên cạnh đó cũng có nhiều nhà cung cấp khác nhau trên thị trường. Do vậy thị trường tôn đã trở thành nơi mang tính cạnh tranh cao. Nhờ đó mà các khách hàng có nhiều sự lựa chọn khác nhau, và sẽ có thể mua được với mức giá tốt nhất.

Tuy nhiên bên cạnh đó thì chúng ta cũng phải thừa nhận một thực tế rằng. Cạnh tranh thì sẽ luôn có mặt tốt và mặt xấu. Có những nhà cung cấp cạnh tranh rất công bằng, uy tín. Nhưng cũng có những nhà cung cấp cạnh tranh bằng cách phá giá và giảm chất lượng sản phẩm.

Vậy khách hàng có thể tìm được một nhà cung cấp tôn uy tín ở đâu? Làm sao biết được họ có uy tín đúng như những gì họ nói hay không?

Chính vì thế, mong quý khách hãng hãy lưu lại trang web này và đọc bài viết của chúng tôi. Để hiểu rõ hơn về thị trường bán tôn và các nhà cung cấp trên thị trường này.

Các loại tôn đang có trên thị trường tiêu thụ

Hiện nay có khá nhiều các loại tôn khác nhau nhằm đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau. Chúng tôi xin giới thiệu đến quý khách hàng những loại tôn thông dụng của các nhãn hàng có tiếng tăm trong nước.

Tôn Hoa Sen

Tôn hoa sen đã có thương hiệu lâu năm và được người tiêu dùng tin tưởng. Với tính chất bền bỉ, đa dạng về chủng loại, màu sắc, chắc chắn sẽ đem đến sự hài lòng cho khách hàng.

Tôn lạnh hoa sen với tuổi thọ cao hơn tôn kẽm thông thường đến 4 năm. Có tác dụng kháng nhiệt hiệu quả, tránh ăn mòn cao. Đồng thời thiết kế đa dạng về kiểu sóng: sóng tròn, sóng vuông, sóng laphong, sóng seam lock, sóng clip clock… Đáp ứng được nhu cầu cho nhiều công trình khác nhau.

Tôn Đông Á

Hiện nay tôn đông á cũng là một thương hiệu được nhiều khách hàng biết đến. Đông Á mang đến cho khách hàng sự đa dạng trong lựa chọn. Có nhiều loại sóng như 9 sóng tròn, 9 sóng vuông, 5 sóng vuông, sóng ngói. Với độ dày khác nhau từ 2 dem đến 8.5 dem. Khổ tôn 1.07 mét. Hơn thế nữa về mặt chiều dài sẽ được cắt theo yêu cầu của quý khách hàng.

Ngoài 2 loại kể trên, thị trường cũng có nhiều loại tôn với các thương hiệu khác nhau. Quý khách hàng muốn tìm hiểu thêm thì có thể đến ngay cửa hàng của Trung Thuận Lợi. Hoặc nhấc máy gọi ngay cho Hotline của chúng tôi. Nhân viên sẽ cung cấp cho quý khách mọi thông tin cần thiết về các chủng loại. Và giúp quý khách chọn được loại ưng ý nhất.

Bảng giá tôn mới cập nhật của đại lý tôn Trung Thuận Lợi

Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng giá tôn mới nhất của chúng tôi sau đây. Bên cạnh đó Trung Thuận Lợi còn có nhiều chính sách khuyến mãi hấp dẫn nhất cho quý khách. Và nếu quý khách lấy số lượng lớn còn được thêm các chiết khấu khác. Chi tiết cụ thể quý khách vui lòng liên hệ cho chúng tôi ngay.

bảng giá tôn
bảng giá tôn

Ngoài ra chúng tôi cũng xin gửi đến quý khách hàng bảng giá xà gồ. Bên cạnh các loại tôn, công ty TTL cũng cung cấp đủ các loại xà gồ như trong bảng thể hiện dưới đây:

bảng giá xà gồ
bảng giá xà gồ

Bảng giá các loại thép được TTL cung cấp

Ngoài ra chúng tôi cũng là đại lý cấp 1 của các nhà cung cấp sắt thép khác nhau. Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng giá thép sau đây:

 

THÉP TRÒN KẼMHỘP KẼM QUI CÁCH
TTQui cáchĐộ dàyKg/cây6mGiá/cây 6mQui CáchKg/ Cây6mGiá (Đ/M)
1Phi Þ211.02Kg5053.000c (40 x 80)1,2 ly11kg4037.500
21.23Kg3065.500c (40 x 80)1,4 ly13kg7047.000
31.44Kg0083.000
4Þ271.03Kg2068.500c (50 x 100)1,2ly14kg4049.000
51.24Kg1082.000c (50 x 100)1,4ly17kg2058.500
61.45Kg20104.500c (50 x 100)1,8ly21kg5072.000
71.86Kg20127.500
8Þ341.04Kg3088.000c (60 x 120)1,4ly21kg0072.000
501.25Kg20103.500c (60 x 120)1,8ly26kg5090.000
111.46Kg55131.000
121.87Kg90163.500
132.09Kg80206.000
14Þ421.26Kg50133.000
151.48Kg20166.500
161.89Kg80202.000
172.011Kg80245.000
18Hoa sen2.314Kg00276.000
20Þ491.27Kg20149.000
211.48Kg60184.500
221.811Kg50242.000
232.013Kg50286.000
24Hoa sen2.316Kg30322.000
25Þ601.29Kg00182.500
261.411Kg00243.500
271.813Kg50284.000
282.017Kg00353.500
9Þ761.211Kg30244.500
301.413Kg70284.000
311.817Kg00352.500
322.021Kg50456.000
33Þ901.417Kg00342.000
341.821Kg50442.000
362.027Kg00559.000
37Þ1141.421Kg00457.500
381.826Kg50555.000
392.032Kg00694.000
40

bảng giá thép

Bảng giá thép
Bảng giá thép

Mọi chi tiết liên quan đến tôn, xà gồ. Quý khách vui lòng liên hệ ngay TTL theo thông tin sau đây:

CTY TNHH TM TRUNG THUẬN LỢI
140-140A THOẠI NGỌC HẦU,P .PHÚ THẠNH,Q. TÂN PHÚ
Hotline: 02866.507.036 – 0937.698.526-0916.272737-0962.272.737
Email : trungthuanloi2010@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *